對視
đối thị
Hán Việt: đối thị · Pinyin: duì shì
Tổng quan
nhìn mặt đối mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn mặt đối mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人互相注視。如:「他們二人對視了好久,終於抑制不住的大笑出來。」
Eng
- CC-CEDICT to look face to face
- Cihui to look face to face