對詞

duì cí đối từ

Hán Việt: đối từ · Pinyin: duì cí

Tổng quan

(của diễn viên) tập thoại cùng nhau | diễn tập đối thoại

Cấu tạo: (đối) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của diễn viên) tập thoại cùng nhau | diễn tập đối thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打官司時,原告與被告當面對證。《紅樓夢》第六八回:「察院坐堂看狀,見是告賈璉的事,上面有『家人旺兒』一人,只得遣人去賈府傳旺兒來對詞。」 2.在廣播或電視節目中,演出者作初次排演時,只順序讀腳本中的臺詞,稱為「對詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);演员在排练中互相对台词:她俩正在~走场子。

Eng

  • CC-CEDICT (of actors) to practice lines together; to rehearse a dialogue
  • Cihui (of actors) to practice lines together; to rehearse a dialogue