对象

duì xiàngđối tượng

Hán Việt: đối tượng · Pinyin: duì xiàng

Tổng quan

đối tượng. 革命的對象 đối tượng của cách mạng 研究對象 đối tượng nghiên cứu; người yêu; đối tượng. 找對象 tìm người yêu 他有對象了. anh ấy có người yêu rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

行动或思考时作为目标的人或事物:革命的~, 研究~; 特指恋爱的对方:找~, 他有~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指人類一切活動所指向的人或事物。如:「研究對象」。 2.戀愛的另一半。如:「他最近找到了好對象。」

Cấu tạo: 對 (đối) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 對象 duìxiàng n. 1. target; object 2. boy/girl friend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指人類一切活動所指向的人或事物。如:「研究對象」。 2.戀愛的另一半。如:「他最近找到了好對象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行动或思考时作为目标的人或事物:革命的~, 研究~; 特指恋爱的对方:找~, 他有~了。
  • Kaggle Zh-Vi object

Eng

  • Cihui target; object; partner; boyfriend; girlfriend; 个

Đức

  • Handedict Ziel, Objekt

other

  • Nguồn khác Vật ở trước mặt mình, tư tưởng mình nhắm tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目标