寺主
tự chủ
Hán Việt: tự chủ · Pinyin: sì zhǔ
Tổng quan
tự chủ (職位)寺院三綱之一。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tự chủ (職位)寺院三綱之一。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主管佛寺事务的僧人。东汉时立白马寺,有知事之名,东晋以后始称寺主; 宋政和三年,禁僧尼称寺主﹑院主,后遂多以"住持"为名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主管佛寺事务的僧人。东汉时立白马寺,有知事之名,东晋以后始称寺主。 2.宋政和三年,禁僧尼称寺主﹑院主,后遂多以"住持"为名。
Eng
- Cihui 寺主 sìzhǔ n. abbot M:²wèi