寺禪

tự thiện

Hán Việt: tự thiện

Tổng quan

chùa chiền 寺禪 ◎ Nôm: 厨纏 Phiên khác: 廚纏 dt. đảo âm của chữ thiền tự. chùa và chiền là âm THV của tự và thiền . Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, có thân chớ phải lợi danh vây (Ngôn chí 11.1). x. chiền

Cấu tạo: 寺 (tự) + 禅 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 厨纏 Phiên khác: 廚纏

Từ liên quan

Gần nghĩa

寺中 · 寺主 · 寺印 · 寺官 · 寺庙 · 寺牒 · 寺院 · 寺領