寻欢

xún huāntầm hoan

Hán Việt: tầm hoan · Pinyin: xún huān

Tổng quan

tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寻求欢乐。指追逐异性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尋找歡樂。多指追逐淫靡聲色。《水滸後傳》第三八回:「這賤人沐了太上皇帝恩波,不思量收拾門頭,還在這裡尋歡買笑,睬他怎的?」

Cấu tạo: 尋 (tầm) + 歡 (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tìm hoan lạc
  • Tần suất từ tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋找歡樂。多指追逐淫靡聲色。《水滸後傳》第三八回:「這賤人沐了太上皇帝恩波,不思量收拾門頭,還在這裡尋歡買笑,睬他怎的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻求欢乐。指追逐异性。

Eng

  • Cihui to seek pleasure (esp. sexual)
  • Tần suất từ to seek pleasure (esp. sexual)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寻欢作乐 · 寻乌 · 寻人 · 寻仇 · 寻出 · 寻味 · 寻回 · 寻址