尋訪

xún fǎng tầm phóng

Hán Việt: tầm phóng · Pinyin: xún fǎng

Tổng quan

hỏi thăm | tìm kiếm (ai đó)

Cấu tạo: (tầm) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi thăm | tìm kiếm (ai đó)
  • Cihui tầm phỏng tầm phỏng ☆Tìm kiếm thăm hỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋找探問。《後漢書.卷八十三.逸民傳.梁鴻傳》:「曾誤遺火延及它舍,鴻乃尋訪燒者,問所去失,悉以豕償之。」《紅樓夢》第九十八回:「且黛玉已歸太虛幻境,汝若有心尋訪,潛心修養,自然有時相見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 访求寻找。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.访求寻找。

Eng

  • CC-CEDICT to inquire after|to look for (sb)
  • Cihui to inquire after; to look for (sb)