導從
đạo tòng
Hán Việt: đạo tòng · Pinyin: dǎo cóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时帝王﹑贵族﹑官僚出行时﹐前驱者称导﹐后随者称从﹐因谓之导从; 泛指前导与后卫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时帝王﹑贵族﹑官僚出行时﹐前驱者称导﹐后随者称从﹐因谓之导从。 2.泛指前导与后卫。
Hán Việt: đạo tòng · Pinyin: dǎo cóng