導向
đạo hướng
Hán Việt: đạo hướng · Pinyin: dǎo xiàng
Tổng quan
được định hướng tới | định hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui được định hướng tới | định hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引導趨向。如:「師長們用心將誤入歧途的學生導向正途。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引导的方向新闻工作要坚持正确的舆论导向。
Eng
- CC-CEDICT to be oriented towards|orientation
- Cihui to be oriented towards; orientation