導正
đạo chánh
Hán Việt: đạo chánh · Pinyin: dǎo zhèng
Tổng quan
(Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng | sửa chữa (hành vi, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng | sửa chữa (hành vi, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引導匡正。如:「他們為了導正社會上對於性別的刻板印象,做了許多的努力。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) to guide sb in the right direction|to correct (behavior etc)
- Cihui (Tw) to guide sb in the right direction/to correct (behavior etc)