壽星
thọ tinh
Hán Việt: thọ tinh · Pinyin: shòu xīng
Tổng quan
thần trường thọ | người cao tuổi đang được mừng thọ 1. thọ tinh。指老人星,自古以來用作長壽的象征,稱為壽星,民間常把它畫成老人的樣子,頭部長而隆起。也叫壽星老兒。 2. người được chúc thọ。稱被祝壽的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui thần trường thọ | người cao tuổi đang được mừng thọ 1. thọ tinh。指老人星,自古以來用作長壽的象征,稱為壽星,民間常把它畫成老人的樣子,頭部長而隆起。也叫壽星老兒。 2. người được chúc thọ。稱被祝壽的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老人星的別稱,參見「老人」條。古人以之為天下太平、健康長壽的象徵。民間常把他塑造成禿頂廣額、白鬚持杖的老人。也稱為「南極老人星」、「老人星」、「壽星老兒」。 2.十二星次之一。在十二支為辰,在十二國為鄭,在十二州為袞,在二十八宿則起於軫宿十二度,跨角、亢二宿至氐宿四度。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被祝壽的人。元.無名氏《藍采和》第二折:「今日我生辰,我是壽星。」也稱為「壽星老兒」。 2.飾物。如:「鈴鐺壽星」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,额部长而隆起。也叫寿星老儿;称长寿的老人或被祝寿的人。
Eng
- CC-CEDICT god of longevity|elderly person whose birthday is being celebrated
- Cihui god of longevity; elderly person whose birthday is being celebrated