壽桃

shòu táo thọ đào

Hán Việt: thọ đào · Pinyin: shòu táo

Tổng quan

(thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ | đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật đào mừng thọ。祝壽所用的桃,一般用麵粉製成,也有用鮮桃的。神話中,西王母做壽,設蟠桃會招待群仙,所以一般習俗用桃來做慶壽的物品。

Cấu tạo: (thọ) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ | đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật đào mừng thọ。祝壽所用的桃,一般用麵粉製成,也有用鮮桃的。神話中,西王母做壽,設蟠桃會招待群仙,所以一般習俗用桃來做慶壽的物品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝壽時所用的鮮桃或麵製桃形食品。《歧路燈》第七八回:「第十對桌子,是壽桃蒸食八顆。」《兒女英雄傳》第三九回:「這日廳上也挂了些壽畫壽聯,大家也送了些壽桃壽麵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中可使人延年益寿的桃子; 祝寿用的鲜桃或面制桃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话中可使人延年益寿的桃子。 2.祝寿用的鲜桃或面制桃。

Eng

  • CC-CEDICT (myth.) peaches of immortality, kept by Xi Wangmu|fresh or confectionery peaches offered as a birthday gift
  • Cihui (myth.) peaches of immortality, kept by Xi Wangmu; fresh or confectionery peaches offered as a birthday gift