壽禮

shòu lǐ thọ lễ

Hán Việt: thọ lễ · Pinyin: shòu lǐ

Tổng quan

quà mừng thọ (cho người lớn tuổi) lễ vật mừng thọ; đồ lễ mừng thọ。祝壽的禮品。

Cấu tạo: (thọ) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà mừng thọ (cho người lớn tuổi) lễ vật mừng thọ; đồ lễ mừng thọ。祝壽的禮品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝壽時所送的禮物。《紅樓夢》第二六回:「我的壽禮還未送來,倒先擾了。」《文明小史》第二二回:「自己不便合那鄧門上交涉,叫家人王福去結交了他,說明是送院上壽禮,託他從中吹噓,是必要賞收的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祝寿的礼节; 祝寿的礼品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祝寿的礼节。 2.祝寿的礼品。

Eng

  • CC-CEDICT birthday present (for an old person)
  • Cihui birthday present (for an old person)