封二

fēng èr phong nhị

Hán Việt: phong nhị · Pinyin: fēng èr

Tổng quan

bìa trước bên trong

Cấu tạo: (phong) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìa trước bên trong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书刊中指封面 3.的背面。
  • Tân Hoa Tự Điển 书刊中指封面 ③的背面。

Eng

  • CC-CEDICT inside front cover
  • Cihui 封二 ēng'èr n. inside front cover