封侯

phong hầu

Hán Việt: phong hầu

Tổng quan

phong hầu 封侯 đgt. <Tngls> phong cho tước hầu. Kham hạ Trương Lương chăng khứng ở, tìm tiên để nộp ấn phong hầu. (Bảo kính 162.8).

Cấu tạo: (phong) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong hầu 封侯 đgt. <Tngls> phong cho tước hầu. Kham hạ Trương Lương chăng khứng ở, tìm tiên để nộp ấn phong hầu. (Bảo kính 162.8).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封贈的侯爵。《史記.卷一一一.衛將軍傳》:「貴人也,官至封侯。」《文選.班彪.王命論》:「其後果定於漢,陵為宰相封侯。」

Eng

  • Cihui 封侯 ēnghóu v.o. create feudal lords