封兒 fēng ér · phong nhi Hán Việt: phong nhi · Pinyin: fēng ér Tổng quan Cấu tạo: 封 (phong) + 兒 (nhi)Pinyinfēng érHán Việtphong nhiCấu tạo封 + 兒 · phong + nhi nghĩa thành phần: phong + nhi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時指裝在紅封套裡或用紅紙包起來的賞錢。《紅樓夢》第五六回:「這甄家又不與別家相同,上等封兒賞男人,只怕展眼又打發女人來請安,預備下尺頭。」也稱為「賞封」。