封函

phong hàm

Hán Việt: phong hàm

Tổng quan

sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì, bao bì, sự xếp chặt, sự ních vào, sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín, vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín, (y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt

Cấu tạo: (phong) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì, bao bì, sự xếp chặt, sự ních vào, sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín, vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín, (y học)…