封刀
phong đao
Hán Việt: phong đao · Pinyin: fēng dāo
Tổng quan
treo gươm
Nghĩa
Việt
- Cihui treo gươm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓授予使者诛杀大权。犹如俗称"尚方宝剑",常以黄绫封裹,故称; 将刀封裹,意谓停止杀戮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓授予使者诛杀大权。犹如俗称"尚方宝剑",常以黄绫封裹,故称。 2.将刀封裹,意谓停止杀戮。
Eng
- CC-CEDICT to hang up the sword
- Cihui to hang up the sword