封割

fēng gē phong cát

Hán Việt: phong cát · Pinyin: fēng gē

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分封。古代帝王社祭﹐以五色土为坛﹐分封诸侯则割方色之土﹐以茅草包之﹐授予受封者﹐作为分封土地的表示; 疆域。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分封。古代帝王社祭﹐以五色土为坛﹐分封诸侯则割方色之土﹐以茅草包之﹐授予受封者﹐作为分封土地的表示。 2.疆域。