封包

fēng bāo phong bao

Hán Việt: phong bao · Pinyin: fēng bāo

Tổng quan

đóng gói | (mạng máy tính) gói tin

Cấu tạo: (phong) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng gói | (mạng máy tính) gói tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在網路上傳送資料時,須先將資料依既定的格式切割成多個區塊,稱之為封包(Packet)。資料以封包的方式在網路上傳輸,每個封包分為表頭區(header)和資料區(data block)兩部分。表頭部分定義該封包的目的地位址和封包在網路上的處理方式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封缄。亦指封缄着财物﹑文书等的封套。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封缄。亦指封缄着财物﹑文书等的封套。

Eng

  • CC-CEDICT to package up|(computer networking) packet
  • Cihui to package up; (computer networking) packet