封土

fēng tǔ phong thổ

Hán Việt: phong thổ · Pinyin: fēng tǔ

Tổng quan

đắp đất (để đóng mộ) | mô đất (phủ lên mộ)

Cấu tạo: (phong) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắp đất (để đóng mộ) | mô đất (phủ lên mộ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚土为坛; 封地; 葬后堆土,或指所堆之土。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.聚土为坛。 2.封地。 3.葬后堆土,或指所堆之土。

Eng

  • CC-CEDICT to heap earth (to close a tomb)|a mound (covering a tomb)
  • Cihui to heap earth (to close a tomb); a mound (covering a tomb)

ja

  • JMdict feudal estate|daimiate|fief|feoff|fee
  • JMdict tumulus|barrow|grave mound