封地

fēng dì phong địa

Hán Việt: phong địa · Pinyin: fēng dì

Tổng quan

lãnh địa phong kiến | đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến | phong địa

Cấu tạo: (phong) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh địa phong kiến | đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến | phong địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建時代,天子分封給諸侯,諸侯再向下面分封的土地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴隶社会或封建社会君主分封给诸侯、诸侯再向下面分封的土地。

Eng

  • CC-CEDICT feudal fiefdom|land held as a vassal in feudal society|enfeoffment
  • Cihui feudal fiefdom; land held as a vassal in feudal society; enfeoffment

ja

  • JMdict daimiate|fief