封墓

fēng mù phong mộ

Hán Việt: phong mộ · Pinyin: fēng mù

Tổng quan

ắp thêm đất lên mồ mả — Đắp đất lên cho thành nấm mồ. phong mộ phong mộ ☆Đắp thêm đất lên mồ mả — Đắp đất lên cho thành nấm mồ.

Cấu tạo: (phong) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp thêm đất lên mồ mả — Đắp đất lên cho thành nấm mồ. phong mộ phong mộ ☆Đắp thêm đất lên mồ mả — Đắp đất lên cho thành nấm mồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加土於墳,表示對死者的恩禮及尊崇。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「自廟徂墳,猶封墓也。」唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「贈官封墓,周帀宏溥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增修坟墓﹐以旌功勋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增修坟墓﹐以旌功勋。

Eng

  • Cihui 封墓 fēngmù v.o. build a tumulus over a grave