封存
phong tồn
Hán Việt: phong tồn · Pinyin: fēng cún
Tổng quan
niêm phong | lưu trữ (để bảo quản) | đóng băng (tài khoản) | bảo quản dài hạn niêm phong cất vào kho; đóng kín để bảo tồn。封閉起來保存。 資料暫時封存起來。 tư liệu tạm thời niêm phong cất vào kho.
Nghĩa
Việt
- Cihui niêm phong | lưu trữ (để bảo quản) | đóng băng (tài khoản) | bảo quản dài hạn niêm phong cất vào kho; đóng kín để bảo tồn。封閉起來保存。 資料暫時封存起來。 tư liệu tạm thời niêm phong cất vào kho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 密封收存。如:「將試卷封存起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封闭起来保存资料暂时~起来。
Eng
- CC-CEDICT to sequester|to seal up (for safe keeping)|to freeze (an account)|to mothball
- Cihui to sequester; to seal up (for safe keeping); to freeze (an account); to mothball