封底

fēng dǐ phong để

Hán Việt: phong để · Pinyin: fēng dǐ

Tổng quan

bìa sau của sách

Cấu tạo: (phong) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìa sau của sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書刊的背面,即跟封面相對的一面。如:「這本書的封底附有作者的簡介。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书刊的背面,跟封面 3.相对的一面。也叫封四。
  • Tân Hoa Tự Điển 书刊的背面,跟封面③相对的一面。也叫封四。

Eng

  • CC-CEDICT the back cover of a book
  • Cihui the back cover of a book