封押

fēng yā phong áp

Hán Việt: phong áp · Pinyin: fēng yā

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (áp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封上封口,並做記號,以防被拆開。《初刻拍案驚奇》卷一七:「任道元聽見,走將起來,點起燈燭寫好了,封押停當,依然睡覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缄封签押。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缄封签押。