封拜

fēng bài phong bái

Hán Việt: phong bái · Pinyin: fēng bài

Tổng quan

ua ban chức tước cho bề tôi. phong bái phong bái ☆Vua ban chức tước cho bề tôi.

Cấu tạo: (phong) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua ban chức tước cho bề tôi. phong bái phong bái ☆Vua ban chức tước cho bề tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封爵拜相。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「我得專封拜,生遠來,寧欲仕乎?」《儒林外史》第四四回:「若說古人封拜都在地理上看得出來,試問淮陰葬母,……這地是凶是吉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赐爵授官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赐爵授官。

Eng

  • Cihui 封拜 ēngbài v. confer a title/honor/etc.