封條

fēng tiáo phong điều

Hán Việt: phong điều · Pinyin: fēng tiáo

Tổng quan

niêm phong

Cấu tạo: (phong) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niêm phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封閉房屋或器物的籤條。《儒林外史》第一○回:「兩公子走過船來,看見貼著『翰林院』的封條。」《文明小史》第二九回:「誰知門已鎖了,貼上一張正堂的封條,進去不得。」也稱為「封皮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封闭门户或器物时粘贴的纸条,上面注明封闭日期并盖有印章。

Eng

  • CC-CEDICT seal
  • Cihui seal