封樹
phong thụ
Hán Việt: phong thụ · Pinyin: fēng shù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚土為墳,並在其旁種樹以標明其處,為古代士人以上的葬禮。清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「更百苦以保其後,後之人尚保其封樹。」
Eng
- Cihui 封樹 fēngshù v.o. <trad.> arrange an honorable funeral