封殖
phong thực
Hán Việt: phong thực · Pinyin: fēng zhí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚斂財物。隋.盧思道〈勞生論〉:「冠幘劫人,厚自封殖。」 2.栽培。《左傳.昭公二年》:「宿敢不封殖此樹,以無忘角弓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"封埴"。亦作"封植"; 壅土培育; 引申为扶植势力;培养人才; 堆土为坟﹐植树为饰; 谓聚敛财货。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"封埴"。亦作"封植"。 2.壅土培育。 3.引申为扶植势力;培养人才。 4.堆土为坟﹐植树为饰。 5.谓聚敛财货。
Eng
- Cihui 封殖 fēngzhí v.o. 1. bank up earth around trees 2. foster 3. collect wealth illegally/immorally