封殺

fēng shā phong sát

Hán Việt: phong sát · Pinyin: fēng shā

Tổng quan

ngăn chặn | phong tỏa | bóp nghẹt

Cấu tạo: (phong) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn chặn | phong tỏa | bóp nghẹt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.棒球或壘球上指擊出的球,被守方接著,傳向任何一壘,致攻方喪失該壘的占有權而出局。 2.比喻不使事情發生。如:「這事一發生就難收拾,不如趁現在封殺了吧?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棒、垒球运动术语。前位跑垒员由于击球员成为跑垒员,被迫放弃原占之垒而向前垒位进发,而防守队员持球比前位跑垒员先触及该垒时,前位跑垒员即被封杀出局。

Eng

  • CC-CEDICT to shut out; to block; to smother
  • Cihui to shut out; to block; to smother

ja

  • JMdict suppression (e.g. of free speech)|force-out