封河

fēng hé phong hà

Hán Việt: phong hà · Pinyin: fēng hé

Tổng quan

sông đóng băng。冰封閉了河面。 封河期 thời kỳ sông đóng băng.

Cấu tạo: (phong) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông đóng băng。冰封閉了河面。 封河期 thời kỳ sông đóng băng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冬季河道凍結,船舶無法通行。如:「一到冬天,河水都結了冰,只好封河了。」《孽海花》第三五回:「次日,就別過常肅,離開廣州,途中不敢逗遛,趕著未封河前,到了北京。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰封闭了河面~期。

Eng

  • Cihui 封河 ēnghé v.o. freeze over (of a river)