封泥

fēng ní phong nê

Hán Việt: phong nê · Pinyin: fēng ní

Tổng quan

đất niêm phong | chất lute

Cấu tạo: (phong) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất niêm phong | chất lute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人未有紙時,以簡素傳遞信息,為防私拆,在繩結開啟處,以泥封緊,加蓋印章,故稱為「封泥」。其殘存者,對古代文字及官爵、地名的研究,頗有助益,如馬王堆一號墓「軑侯家丞」封泥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称泥封”。古时简牍文书以绳捆扎,在绳结处加检木,上封盖有钤印的胶泥块,以防泄密、备检核,谓之封泥”。流行于秦汉时期。

Eng

  • CC-CEDICT sealing clay|lute
  • Cihui sealing clay; lute

ja

  • JMdict lute