封港令

fēng gǎng lìng phong cảng lệnh

Hán Việt: phong cảng lệnh · Pinyin: fēng gǎng lìng

Tổng quan

lệnh cấm vận, sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán), sự cản trở, cấm vận, sung công (tàu bè, hàng hoá...)

Cấu tạo: (phong) + (cảng) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệnh cấm vận, sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán), sự cản trở, cấm vận, sung công (tàu bè, hàng hoá...)

Eng

  • Cihui 封港令 ēnggǎnglìng n. embargo