封火

fēng huǒ phong hỏa

Hán Việt: phong hỏa · Pinyin: fēng huǒ

Tổng quan

đậy lửa (để cháy chậm)

Cấu tạo: (phong) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đậy lửa (để cháy chậm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蓋爐火,使燃燒不太熾烈,但不至熄滅。如:「現在先別加柴進去,讓它封火一下好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把炉火压住,让它燃烧不旺,但不熄灭。

Eng

  • CC-CEDICT to cover a fire (to make it burn slowly)
  • Cihui to cover a fire (to make it burn slowly)