封王

fēng wáng phong vương

Hán Việt: phong vương · Pinyin: fēng wáng

Tổng quan

giành chức vô địch | (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử ược vua ban tước Vương. phong vương phong vương ☆Được vua ban tước Vương.

Cấu tạo: (phong) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành chức vô địch | (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử ược vua ban tước Vương. phong vương phong vương ☆Được vua ban tước Vương.

Eng

  • CC-CEDICT to win the championship|(of an emperor) to bestow the title of king on a subject
  • Cihui to win the championship; (of an emperor) to bestow the title of king on a subject