封略

phong lược

Hán Việt: phong lược

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (lược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疆界。唐.柳宗元〈封建論〉:「將欲利其社稷以一其人之視聽,則又有世大夫、世食祿邑,以盡其封略。」也稱為「邦域」。