封禁

fēng jìn phong cấm

Hán Việt: phong cấm · Pinyin: fēng jìn

Tổng quan

cấm (ma túy, bộ phim, v.v.) | chặn (đường, v.v.) | (Internet) chặn (người dùng)

Cấu tạo: (phong) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấm (ma túy, bộ phim, v.v.) | chặn (đường, v.v.) | (Internet) chặn (người dùng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封闭~府库; 查封;禁止 ~了一批黄色书刊。
  • Tân Hoa Tự Điển ①封闭~府库。②查封;禁止 ~了一批黄色书刊。

Eng

  • CC-CEDICT to ban (narcotics, a movie etc)|to block (a road etc)|(Internet) to block (a user)
  • Cihui to ban (narcotics, a movie etc); to block (a road etc); (Internet) to block (a user)