封禪

fēng shàn phong thiện

Hán Việt: phong thiện · Pinyin: fēng shàn

Tổng quan

(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Cấu tạo: (phong) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王在泰山上築壇祭天稱為「封」;在梁甫山除地祭地稱為「禪」。秦漢時特重此禮。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「立石,與魯諸儒生議,刻石頌秦德,議封禪望祭山川之事。」唐.李商隱〈韓碑〉詩:「傳之七十有二代,以為封禪玉檢明堂基。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王上泰山祭祀天地。

Eng

  • CC-CEDICT (of an emperor) to pay homage to Heaven at Mount Tai and to Earth at Mount Liangfu
  • Cihui 封禪 fēngshàn n. imperial mountain-top worship of Heaven and Earth

ja

  • JMdict ancient Chinese sacrificial ritual