封筆 fēng bǐ · phong bút Hán Việt: phong bút · Pinyin: fēng bǐ Tổng quan Cấu tạo: 封 (phong) + 筆 (bút)Pinyinfēng bǐHán Việtphong bútCấu tạo封 + 筆 · phong + bút nghĩa thành phần: phong + bút Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 作家、畫家不再提筆從事創作。如:「他近來視力衰弱,文思也不復當年,於是打算封筆,不再寫作。」