封蔭
phong ấm
Hán Việt: phong ấm · Pinyin: fēng yīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"封荫"; 旧时具有一定品秩的官吏﹐其父母﹑祖父母﹑曾祖父母及妻室得受封赠﹐子孙亦得荫袭官爵﹐称为"封荫"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"封荫"。 2.旧时具有一定品秩的官吏﹐其父母﹑祖父母﹑曾祖父母及妻室得受封赠﹐子孙亦得荫袭官爵﹐称为"封荫"。