蔭

yìnấmNôm ấm

Hán Việt: ấm · Pinyin: yìn · Nôm: ấm

Tổng quan

Che chở

蔭子 · 蔭庇 · 蔭授 · 蔭生 · 蔭補 · 實蔭 · 樛蔭 · 樾蔭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyìn
Hán Việtấm
Âm Nômấm
Quảng Đôngjam1
Mân Namìm
Nhật BảnKAGE
Hàn Quốc음
Chú âmㄧㄣˋ
Phản thiết於禁切
Thanh mẫu影
Vận沁
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bóng cây, bóng rợp. Phàm được nhờ ơn của người khác đều gọi là ấm. Như tổ ấm [祖蔭] nhờ phúc trạch của tổ tiên để lại. Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh [蔭生], ấm tử [蔭子], ấm tôn [蔭孫], v.v. Tục thường viết là [廕]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ấm bóng dâm, che kín [Eng: shade, shelter; protect]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống vào liền ấm vị kinh
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: âm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹下的陰影。如:「樹蔭」、「柳蔭」。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之四:「勁風無榮木,此蔭獨不衰。」 2.父祖被及子孫的恩澤。同「廕」。《隋書.卷四七.柳機傳》:「少以父蔭,為太子親衛。」 [動] 1.遮蔽。如:「蔭覆」。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「榆柳蔭後簷,桃李羅堂前。」 2.庇護。同「廕」。如:「庇蔭」。《南史.卷二二.王曇首傳》:「況吾不能為汝蔭,政應各自努力耳。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) shade (of a tree)
  • CC-CEDICT shade

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於禁切,陰去聲。【爾雅·釋言】庇庥,廕也。【戰國策】趙席隴畝,而廕庇桑陰。【玉篇】亦作蔭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䕃 · 𦺼 · 廕 · 荫 · 蔭 · 𫷮 · 荫 · 廕 · 蔭 · 荫