封號

fēng hào phong hào

Hán Việt: phong hào · Pinyin: fēng hào

Tổng quan

(cổ) tước hiệu ban cho một người | phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Cấu tạo: (phong) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) tước hiệu ban cho một người | phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封賜的爵號。《初刻拍案驚奇》卷二八:「鄭恆是唐朝大官,夫人崔氏,皆有封號。」《紅樓夢》第三七回:「李紈道:『我是封他「蘅蕪君」了,不知你們如何?』探春道:『這個封號極好。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时帝王封授的爵号或称号; 借指人们给予的称号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时帝王封授的爵号或称号。 2.借指人们给予的称号。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) title granted to a person|to ban an (online) account
  • Cihui (archaic) title granted to a person; to ban an (online) account