封蠟
phong lạp
Hán Việt: phong lạp · Pinyin: fēng là
Tổng quan
(động vật học) chó biển, (như) sealskin, săn chó biển, dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện, điềm báo trước, dấu hiệu, cái để xác định, cái để bảo đảm, xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt, đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...), cho phép; xác định, với điều kiện phải giữ bí mật, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số m…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即火漆。亦指封瓶口用的蜡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即火漆。亦指封瓶口用的蜡。
Eng
- Cihui 封蠟 fēnglà n. sealing wax