封蠟

fēng là phong lạp

Hán Việt: phong lạp · Pinyin: fēng là

Tổng quan

(động vật học) chó biển, (như) sealskin, săn chó biển, dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện, điềm báo trước, dấu hiệu, cái để xác định, cái để bảo đảm, xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt, đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...), cho phép; xác định, với điều kiện phải giữ bí mật, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số m…

Cấu tạo: (phong) + (lạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 密閉瓶口或函件所用的膠質。如:「此時他立刻修書一封,上好封蠟,急遣役人送去。」也稱為「火漆」。

Eng

  • Cihui 封蠟 fēnglà n. sealing wax