封裡

fēng lǐ phong lí

Hán Việt: phong lí · Pinyin: fēng lǐ

Tổng quan

bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)

Cấu tạo: (phong) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貼在封面內側之頁面。如:「這本書的作者真用心,在每本贈書的封裡親筆簽名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书刊中指封二,有时也兼指封三。

Eng

  • CC-CEDICT inside front cover (sometimes refers to both inside front and inside back covers)
  • Cihui 封裡 ēnglǐ n. inside front and back cover