裡

lǐlíNôm lí

Hán Việt: lí · Pinyin: lǐ · Nôm: lí

Tổng quan

Lần lót áo

裡屋 · 裡許 · 立裡 · 者裡 · 被裡 · 儘裡邊 · 城裡人 · 屋裡人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǐ
Hán Việtlí
Âm Nômlí
Quảng Đônglei5
Mân Nam--lí
Nhật BảnRI
Hàn Quốc리
Chú âmㄌㄧˇ
Hán ngữ Trung cổlix
Baxter-Sagartm.rəʔ
Hán ngữ Thượng cổm.rəʔ
Phản thiết良士切
Thanh mẫu來
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ lí [裏]. Nguyễn Du [阮攸] : Tương Sơn tự lí hữu chân thân [湘山寺裡有眞身] (Vọng Tương Sơn tự [望湘山寺]) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân. Dị dạng của chữ [里]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lí lí (sâu bên trong): phong nhập lí [Eng: inside, interior, within]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chủ nhiệt tà truyền lí sơ phân tích hạ tiêu
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chủ nhiệt tà truyền lý sơ phân
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lí Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服內層的襯布。《詩經.邶風.綠衣》:「綠兮衣兮,綠衣黃裡。」《禮記.內則》:「褻衣衾不見裡。」 2.內部。如:「裡應外合」。《左傳.僖公二十八年》:「若其不捷,表裡山河,必無害也。」南朝梁.庾肩吾〈奉使北徐州參丞御〉:「雲邊開鞏樹,霧裡識嶢峰。」 3.指一定的空間範圍。如:「這裡」、「那裡」。 4.指一定的時間範圍。如:「夜裡」、「暑假裡」。 [助] 句末語氣詞,無義。同「哩」。宋.辛棄疾〈謁金門.山共水〉詞:「因甚無個阿鵲地,沒工夫說裡!」

Eng

  • CC-CEDICT lining, interior, inside, internal, also written 裏, 里[li3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】良士切【集韻】【韻會】兩耳切,𠀤音里。【說文】衣內也。【詩·邶風】綠衣黃裏。又【小雅】不屬于毛,不離于裏。 又治裏,謂道氣也。【班固·幽通賦】單治裏而外凋兮。 又【類篇】良志切,音吏。義同。【干祿字書】俗作裏。裏字作重下𧘇。

Thuyết Văn

衣內也。 从衣。里聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡在內之偁。 良止切。一部。

【裏】(lí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 里 (lịa) Phiên thiết: 良止切 → lương + chỉ Nghĩa: 衣nội (trong) vậy。 từ 衣。里 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 里 · 裏 · 𥚃 · 𫟚 · 裏 · 裡 · 里 · 里 · 裏 · 裡 · 里