封誥

fēng gào phong cáo

Hán Việt: phong cáo · Pinyin: fēng gào

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以誥命封賜爵號。明.湯顯祖《還魂記》第三齣:「(見介外)老拜名邦無甚德。(老旦)妾沾封誥有何功。」《儒林外史》第一五回:「到後來,做任教官,也替父母請一道封誥。」