封贮
phong trữ
Hán Việt: phong trữ
Tổng quan
ói kín cất để dành. phong trữ phong trữ ☆Gói kín cất để dành.
Nghĩa
Việt
- Cihui ói kín cất để dành. phong trữ phong trữ ☆Gói kín cất để dành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標封貯存。如:「封貯食物」。宋.沈括《夢溪筆談.人事》:「﹝郭進﹞嘗刺邢州,今邢州城乃進所築。其厚六丈,至今堅完。鎧仗精巧,以至封貯亦有法度。」