封貯

phong trữ

Hán Việt: phong trữ

Tổng quan

Gói kín cất để dành

新华 · Tân Hoa Đại lục

標封貯存。如:「封貯食物」。宋.沈括《夢溪筆談.人事》:「﹝郭進﹞嘗刺邢州,今邢州城乃進所築。其厚六丈,至今堅完。鎧仗精巧,以至封貯亦有法度。」

Cấu tạo: 封 (phong) + 贮 (trữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 niêm phong cất giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標封貯存。如:「封貯食物」。宋.沈括《夢溪筆談.人事》:「﹝郭進﹞嘗刺邢州,今邢州城乃進所築。其厚六丈,至今堅完。鎧仗精巧,以至封貯亦有法度。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

封一 · 封三 · 封丘 · 封为 · 封二 · 封人 · 封住 · 封侯