zhù trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù

Tổng quan

lưu trữ tích trữ kho dự trữ tiếng Đài Loan đọc là [zhu3]

贮备 · 贮存 · 贮水 · 贮热 · 贮物 · 贮藏 · 贮存器 · 贮存管

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việttrữ
Quảng Đôngcyu5
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổtriox
Phản thiết張呂反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貯
  • Thiều Chửu Tích chứa. Như {trữ tồn} [貯存]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thất ngung nhất anh trữ giai uấn} [室隅一罌貯佳醞] (Phiên Phiên [翩翩]) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贮 (形声。从贝,宁声。从贝与财物有关。本义积存,收藏) 同本义(侧重于保存,含有积累储存的过程) 賏,积也。--《说文》。按,与宁同。因宁为朝宁义所专,复制此字。 货物贮藏于市中。--《周礼·廛人》注 我有衣冠,而子产贮之。--《吕氏春秋·乐成》 而商贾大者积贮倍息,小者坐列贩卖。--晁错《论贵粟疏》 厨中有贮酒数百斛。--《世说新语·任诞》 木格贮之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 备贮弹药。--清·梁启超《谭嗣同传》 馆以贮之。--清·龚自珍《病梅馆记》 又 以广贮江宁、杭州、苏州之病梅 贮zhù 1.储存;收藏。 2.指储存的财货。 3.盛,把东…

Eng

  • CC-CEDICT to store|to save|stockpile|Taiwan pr. [zhu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】丁呂切【集韻】展呂切,𠀤音䘢。【說文】積也。【玉篇】藏也。【廣韻】居也。【公羊傳·僖三年】無貯粟。【前漢·食貨志】夫積貯者,天下之大命也。 又與𡪄、褚同。【周禮·地官·廛人註】謂貨物𡪄藏於市中。【釋文】𡪄本或作貯,又作褚,皆同。 又同著。【史記·貨殖傳】積著之理。【註】著,張呂反。𡪄字原从宁从著作。

Thuyết Văn

積也。 从貝。宁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與宁音義皆同。今字專用貯矣。周禮注作。俗字也。 直吕切。五部。

【貯】(trữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 宁 (trữ) Phiên thiết: 直吕切 → trực + lữ Nghĩa: 積 vậy。 từ 貝。宁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡪄 · 𧵒 · 𧵤 · 𮷍 · 贮 · 贮 · 貯 · 贮 · 貯